авиацио́нный
Dấu sắc trên авиацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиацио́нный nghĩa là máy bay.
Nghĩa của авиацио́нный
Tính từ
- Thuộc về hàng không, máy bay.
- авиацио́нный заво́дnhà máy chế tạo máy bay
- авиацио́нный мото́рđộng cơ máy bay
- авиацио́нная шко́лаtrường hàng không
Biến cách của авиацио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | авиацио́нный | авиацио́нное | авиацио́нная | авиацио́нные |
| Sinh cách | авиацио́нного | авиацио́нного | авиацио́нной | авиацио́нных |
| Tặng cách | авиацио́нному | авиацио́нному | авиацио́нной | авиацио́нным |
| Đối cách | авиацио́нный / авиацио́нного | авиацио́нное | авиацио́нную | авиацио́нные / авиацио́нных |
| Công cụ cách | авиацио́нным | авиацио́нным | авиацио́нной | авиацио́нными |
| Giới cách | авиацио́нном | авиацио́нном | авиацио́нной | авиацио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
авиационный nghĩa là gì?
авиационный (tính từ) nghĩa là máy bay.
авиационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиацио́нный (phiên âm Latinh aviaciónnyj, IPA [ɐvʲɪət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.