Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì"
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 1/46
- a
- a ha
- a lô
- ai
- ai đó
- amiăng
- ampe
- ampere
- an bom
- an-giê-ri
- an toàn
- an ủi
- anh
- anh chàng
- anh chồng
- anh em
- anh hàng thịt
- anh hùng
- anh họ
- anh minh
- anh rể
- anh túc
- anh vợ
- anh đào
- ao
- asen
- axit
- axít
- ba
- ba chục
- ba lan
- ba lê
- ba lô
- ba lý
- ba lần
- ba mươi
- ba tháng
- ba trăm
- bai
- ban
- ban bí thư
- ban bố
- ban công
- ban hành
- ban mai
- ban ngày
- ban quản trị
- ban sáng
- ban đêm
- bang
- banh
- bao
- bao bì
- bao cao su
- bao giờ
- bao gồm
- bao nhiêu
- bao tên
- bao tử
- bao vây
- bay
- bay hơi
- bay lượn
- bay đi
- bay đi khỏi
- bazơ
- beo
- bi kịch
- bia
- bia kỷ niệm
- bia đỡ đạn
- binh khí
- binh nhì
- binh sĩ
- bitmut
- biên bản
- biên chép
- biên chế
- biên giới
- biên lai
- biên tập viên
- biên độ
- biến
- biến cách
- biến cố
- biến mất
- biến thành
- biến thể
- biến đổi
- biến động
- biết
- biết làm
- biết nói
- biết ơn
- biếu
- biển
- biểu diễn
- biểu diễn ca nhạc
- biểu hiện
- biểu hiệu
- biểu lộ
- biểu mô
- biểu ngữ
- biểu quyết
- biểu thị
- biểu thức
- biểu tình
- biểu tượng
- biểu tử vi
- biểu đồ
- biện bạch
- biện pháp
- biệt danh
- biệt hiệu
- biệt ngữ
- biệt thự
- bo
- bom
- bong bóng
- boong
- boong tàu
- brom
- but see chân tay
- but see là
- buôn bán
- buôn lậu
- buông rơi
- buồm
- buồn
- buồn bã
- buồn chán
- buồn cười
- buồn rầu
- buồn tẻ
- buồng
- buồng ngủ
- buồng riêng
- buồng trứng
- buồng tắm
- buổi
- buổi chiều
- buổi hoà nhạc
- buổi họp
- buổi sáng
- buổi trưa
- buổi tối vui
- buộc
- buộc lại với nhau
- buộc tội
- bà
- bà chúa
- bà chủ
- bà già
- bà lão
- bà nội trợ
- bà tiên
- bà đỡ
- bài
- bài báo
- bài ca
- bài giảng
- bài hát
- bài học
- bài nghiên cứu
- bài thi
- bài thơ
- bài tập
- bài tập về nhà
- bài viết
- bài văn
- bài xì
- bài đăng
- bàn
- bàn chuyện
- bàn chân
- bàn con
- bàn ghế
- bàn giao
- bàn luận
- bàn phím
- bàn tay
- bàn thờ
- bàn thợ
- bàn tính
- bàn điều khiển
- bàn đạp
- bàng quan
- bào
- bào tử
- bày
- bày bán
- bày tỏ
- bá
- bá quyền
- bá tước
- bác
- bác bỏ
- bác học
- bác lại
- bác sĩ