Từ vựng tiếng Nga ≈A2 (sơ cấp)
887 từ ở cấp ≈A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/5
- уби́йцаkẻ giết người, thích khách
- называ́тьđặt tên, mệnh danh, gọi tên
- та́кжеcũng đồng thời
- согла́сныйphụ âm
- опя́тьlại, lần nữa
- вообще́-тоthực ra, thật ra
- понра́витьсяlàm
- спасти́cứu, cứu nguy, cứu vớt
- бежа́тьchạy, trôi nhanh
- це́лыйtoàn thể, toàn bộ, hoàn toàn
- вечери́нкаbuổi tối vui, liên hoan
- снача́лаđầu tiên, trước tiên, thoạt đầu
- разгова́риватьnói, nói chuyện, nói được
- секу́ндаgiây
- со́бственныйriêng, tư, mình
- братьnắm, lấy, nhận
- убива́тьgiết chết, giết
- получи́тьсяthu được, nhận được
- типkiểu, mẫu, hình thức
- спра́шиватьhỏi
- написа́тьghi
- возвраща́тьсяtrở lại, trở về, quay lại
- ли́чныйriêng, tư, cá nhân
- полага́тьnghĩ, cho
- у́лицаđường phố, phố
- связьliên kết, kết nối
- про́шлоеQuá khứ
- фильмphim
- вина́lỗi, tội, nguyên nhân
- сра́зуngay, liền, bên cạnh
- вы́борchọn, lựa, vật được chọn
- страна́xứ, miền, nước
- тюрьма́tù, nhà tù, nhà tạm giam
- реше́ниеquyết định, giải quyết, giải pháp
- помога́тьgiúp, giúp đỡ, cứu
- услы́шатьnghe
- аге́нтngười đại lý, phái viên, tay sai
- ты́сячаmột nghìn, ngàn, nghìn
- бли́зкийgần
- судtòa án, toà án
- отве́титьchịu trách nhiệm, chịu tội
- осо́бенныйđặc biệt, độc đáo, đặc sắc
- представля́тьtrình bày, giới thiệu
- спо́собphương pháp, cách thức
- комđống
- лёгкийnhẹ, nhẹ nhàng, dễ dàng
- гру́ппаnhóm, tổ
- чита́тьđọc, ngâm
- охôi, ối, ồ
- изве́стныйbiết, được biết, có tiếng
- кто́-нибудьai, người ta
- писа́тьghi
- отве́тcâu trả lời, đáp, tình yêu đáp lại
- появи́тьсяxuất hiện
- оши́бкаsai lầm, sai nhầm
- поня́тныйdễ hiểu, rõ ràng, có căn cứ
- останови́тьсяdừng lại, dừng
- ахối, ồ, ối chà
- президе́нтchủ tịch, tổng thống
- сейnày
- честьdanh dự
- беспоко́итьсяlo, lo lắng
- отпусти́тьthả, giải phóng
- отпра́витьgửi
- сексtình dục, dục tình
- больни́цаbệnh viện, y viện
- хоте́тьсяmuốn, mong
- принима́тьtiếp nhận, tiếp đón
- о́баcả hai, cả đôi
- замеча́тельныйtốt lắm, hay lắm, đáng chú ý
- безопа́сностьsự an toàn, bình yên
- объясни́тьgiải thích
- предста́витьtrình bày, giới thiệu
- возмо́жностьkhả năng, cơ hội tốt, dịp tốt
- кора́бльtàu biển, tàu thủy
- ти́хийyên tĩnh, im lặng, khẽ
- информа́цияthông tin, bản thông tin, tin báo
- ка́мераbuồng, phòng, ruột xăm
- питьuống, uống rượu, chúc rượu
- молодо́йtrẻ, non
- познако́митьсяlàm quen
- зате́мsau đó, rồi, để
- вы́братьchọn, lựa chọn, bầu
- тру́дныйkhó, khó khăn, khốn khó
- душhương sen, ỳ sen, tắm vòi nước
- глу́пыйngu, ngu ngốc
- переда́тьphát thanh, phát sóng
- заме́титьnhận thấy
- расска́зыватьkể chuyện, kể lại
- сонgiấc ngủ, giấc, mơ
- заплати́тьtrả, thanh toán
- про́шлыйđã qua, qua, trước
- ойồ, ôi, úi da
- успоко́итьсяyên tâm, an tâm, yên lặng
- одна́ждыmột lần, một bận, có một bận
- привести́mang, dẫn, dắt
- сня́тьlấy, chụp, chụp ảnh
- по́зднийmuộn, trễ, trể
- миллио́нmột triệu, triệu
- мысльtư duy, suy nghĩ, ý nghĩ
- адвока́тluật sư, trạng sư
- алло́a lô
- ина́чеbằng không
- бе́лыйtrắng, bạch
- стра́шныйkhủng khiếp, kinh khủng, ghê gớm
- систе́маhệ thống
- назва́тьđặt tên, cho tên, gọi
- неплохо́йkhá, khá tốt
- серьёзныйnghiêm trọng
- сообще́ниеsự thông báo, báo tin, giao thông
- доро́гаđường, đường bộ, hành trình
- цельmục tiêu, đích
- детекти́вnhà trinh thám, thám tử, truyện trinh thám
- курсkhoá học, tỷ giá hối đoái
- пойма́тьchụp, chộp, bắt
- мозгóc, não, trí óc
- немо́йcâm, thầm lặng, trầm lặng
- обра́тноtrở lại, về, trái lại
- плати́тьbáo, báo đáp
- пе́сняbài ca, bài hát
- сло́жныйphức hợp, đa hợp, phức tạp
- кварти́раcăn nhà, căn hộ
- пра́вилоquy tắc, qui tắc, nguyên tắc
- свобо́дныйtự do, rỗi, rảnh
- прия́тельngười bạn, ông bạn
- подо́бныйtương tự, giống như
- соверше́нныйhoàn toàn, hoàn thành
- ключchìa khoá, khoá, mấu chốt
- доверя́тьtín nhiệm, tin cậy, giao
- наско́лькоtrong chừng mực, trong mức độ, xiết bao
- письмо́thư
- по́здноmuộn, trễ
- ситуа́цияtình thế, tình hình
- соба́каcon chó
- о́бщийchung
- станови́тьсяtrở nên, trở thành
- отвеча́тьtrả lời, đáp lịa
- о́бразảnh, biểu tượng
- мёртвыйchết
- смешно́йbuồn cười, nực cười, khôi hài
- како́й-тоnào đó, gì đó
- магази́нcửa hàng, cửa hiệu, băng đạn
- больsự đau, đau đớn
- до́лларđồng đô-la, mỹ kim
- клие́нтngười khách hàng, bạn hàng
- поста́витьđể, đặt, nêu
- доста́тьvới, được, lấy
- чи́стыйsạch sẽ, sạch, trong
- го́лосgiọng nói, giọng, bầu cử
- разгово́рcuộc nói chuyện, đàm thoại
- бу́дущееtương lai
- кста́тиđúng lúc, hợp thời, tiện thể
- стреля́тьbắn, nã
- перево́дdi chuyển, chuyển di, vặn
- спи́сокdanh sách, danh mục, mục lục
- шути́тьnói đùa, nói chơi, chế giễu
- сестьngồi xuống, ngồi
- когда́-нибудьkhi nào đấy, lúc nào đó
- полgiới tính, sàn, nền
- погоди́тьchờ, đợi
- кра́йнийở cuối cùng, cuối cùng, cực kỳ
- ко́феcà phê, cafê
- опера́цияphẫu thuật, thủ thuật, chiến dịch
- проходи́тьtrôi qua
- звоно́кchuông
- врачngười thầy thuốc, bác sĩ
- уме́тьbiết làm, biết, có thể làm được
- преступле́ниеtội ác, trọng tội, tội tội lỗi
- звуча́тьkêu vang, ngân vang
- вы́зватьgọi, kêu, thách đấu
- у́жинbữa ăn tối
- опа́сныйnguy hiểm, nguy nan
- следи́тьtheo dõi, dõi theo
- коро́льvua, nhà vua
- зако́нчитьсяhết, kết thúc
- полице́йскийcảnh binh
- четы́реbốn, tư
- о́фисvăn phòng
- шту́каcái, chiếc, cuộn
- пона́добитьсяcần, cần đến
- получа́тьnhận, lĩnh, nhận được
- за́письghi chép, biên chép, ghi âm
- мужи́кngười đàn ông, chồng
- где́-тоở chỗ nào đấy
- огро́мныйto lớn, lớn lao
- устро́итьsắp xếp, tổ chức
- умира́тьchết, thác
- за́дницаmông, đít
- вы́яснитьlàm rõ, làm sáng tỏ
- положи́тьđể, đặt, gửi
- взгляну́тьnhìn, đưa mắt nhìn
- поступи́тьcư xử
- пода́рокquà, tặng phẩm
- рожде́ниеsinh, đẻ, sinh ra
- зако́нpháp luật, luật, luật pháp
- столcái bàn, sự ăn, bữa ăn
- гла́вноеđiều chính, chủ yếu
- ка́к-тоbằng cách nào đấy, thế nào ấy, có lần
- членchi, but see chân tay, mạo từ
- вы́игратьthắng, chiến thắng