авиача́сть
giống cáibất động vật
aviačástʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên авиача́сть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиача́сть nghĩa là đơn vị không quân.
Nghĩa của авиача́сть
Danh từ
- Đơn vị không quân.
Biến cách của авиача́сть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиача́сть | авиача́сти |
| Sinh cách кого? чего? | авиача́сти | авиачасте́й |
| Tặng cách кому? чему? | авиача́сти | авиачастя́м |
| Đối cách кого? что? | авиача́сть | авиача́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | авиача́стью | авиачастя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | авиача́сти | авиачастя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авиачасть nghĩa là gì?
авиачасть (danh từ) nghĩa là đơn vị không quân.
авиачасть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиача́сть (phiên âm Latinh aviačástʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.