авикульту́ра
Dấu sắc trên авикульту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авикульту́ра nghĩa là nuôi chim.
Nghĩa của авикульту́ра
Danh từ
- Nuôi chim.
Biến cách của авикульту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авикульту́ра | авикульту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | авикульту́ры | авикульту́р |
| Tặng cách кому? чему? | авикульту́ре | авикульту́рам |
| Đối cách кого? что? | авикульту́ру | авикульту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | авикульту́рой | авикульту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | авикульту́ре | авикульту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авикультура nghĩa là gì?
авикультура (danh từ) nghĩa là nuôi chim.
авикультура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авикульту́ра (phiên âm Latinh avikulʹtúra, IPA [ɐvʲɪkʊlʲˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.