авра́л
Dấu sắc trên авра́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авра́л nghĩa là Công việc do đoàn thủy thủ cùng làm.
Nghĩa của авра́л
Danh từ
- hàng hải Công việc do đoàn thủy thủ cùng làm.
Biến cách của авра́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авра́л | авра́лы |
| Sinh cách кого? чего? | авра́ла | авра́лов |
| Tặng cách кому? чему? | авра́лу | авра́лам |
| Đối cách кого? что? | авра́л | авра́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | авра́лом | авра́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | авра́ле | авра́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với авра́л
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аврал nghĩa là gì?
аврал (danh từ) nghĩa là Công việc do đoàn thủy thủ cùng làm.
аврал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авра́л (phiên âm Latinh avrál, IPA [ɐˈvraɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.