австрали́ец
Dấu sắc trên австрали́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
австрали́ец nghĩa là Người [châu] UІc.
Nghĩa của австрали́ец
Danh từ
- Người [châu] UІc.
Biến cách của австрали́ец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | австрали́ец | австрали́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | австрали́йца | австрали́йцев |
| Tặng cách кому? чему? | австрали́йцу | австрали́йцам |
| Đối cách кого? что? | австрали́йца | австрали́йцев |
| Công cụ cách кем? чем? | австрали́йцем | австрали́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | австрали́йце | австрали́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
австралиец nghĩa là gì?
австралиец (danh từ) nghĩa là Người [châu] UІc.
австралиец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là австрали́ец (phiên âm Latinh avstralíjec, IPA [ɐfstrɐˈlʲi(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.