TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безу́держный

bezúderžnyj[bʲɪˈzudʲɪrʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безу́держный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безу́держный nghĩa là không kìm lại được, không gì ngăn nổi.

Nghĩa của безу́держный

Tính từ

  1. Không kìm lại được, không gì ngăn nổi; (бурный) mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội, sôi nổi.
    • безу́держное весе́лье[sự] vui chơi sôi nổi
    • безудержный смех[tiếng] cười dữ dội, cười ngất

Biến cách của безу́держный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезу́держныйбезу́держноебезу́держнаябезу́держные
Sinh cáchбезу́держногобезу́держногобезу́держнойбезу́держных
Tặng cáchбезу́держномубезу́держномубезу́держнойбезу́держным
Đối cáchбезу́держный / безу́держногобезу́держноебезу́держнуюбезу́держные / безу́держных
Công cụ cáchбезу́держнымбезу́держнымбезу́держнойбезу́держными
Giới cáchбезу́держномбезу́держномбезу́держнойбезу́держных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безудержный nghĩa là gì?

безудержный (tính từ) nghĩa là không kìm lại được, không gì ngăn nổi.

безудержный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безу́держный (phiên âm Latinh bezúderžnyj, IPA [bʲɪˈzudʲɪrʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.