безу́держный
Dấu sắc trên безу́держный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безу́держный nghĩa là không kìm lại được, không gì ngăn nổi.
Nghĩa của безу́держный
Tính từ
- Không kìm lại được, không gì ngăn nổi; (бурный) mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội, sôi nổi.
- безу́держное весе́лье[sự] vui chơi sôi nổi
- безудержный смех[tiếng] cười dữ dội, cười ngất
Biến cách của безу́держный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безу́держный | безу́держное | безу́держная | безу́держные |
| Sinh cách | безу́держного | безу́держного | безу́держной | безу́держных |
| Tặng cách | безу́держному | безу́держному | безу́держной | безу́держным |
| Đối cách | безу́держный / безу́держного | безу́держное | безу́держную | безу́держные / безу́держных |
| Công cụ cách | безу́держным | безу́держным | безу́держной | безу́держными |
| Giới cách | безу́держном | безу́держном | безу́держной | безу́держных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безудержный nghĩa là gì?
безудержный (tính từ) nghĩa là không kìm lại được, không gì ngăn nổi.
безудержный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безу́держный (phiên âm Latinh bezúderžnyj, IPA [bʲɪˈzudʲɪrʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.