TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безусло́вный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bezuslóvnyj[bʲɪzʊsˈɫovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безусло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безусло́вный nghĩa là không diều kiện, vô điều kiện, tuyệt đối, hoàn toàn.

Nghĩa của безусло́вный

Tính từ

  1. безоговорочный Không diều kiện, vô điều kiện.
  2. абсолютный Tuyệt đối, hoàn toàn.
    • безусло́вное повинове́ние[sự] phục tùng không điều kiện
  3. несомненный Không nghi ngờ gì nữa, tất nhiên.
    • безусловный успе́хthành công tất nhiên
    • безусловный рефле́кс(sinh lý) phản xạ không điều kiện

Biến cách của безусло́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезусло́вныйбезусло́вноебезусло́внаябезусло́вные
Sinh cáchбезусло́вногобезусло́вногобезусло́внойбезусло́вных
Tặng cáchбезусло́вномубезусло́вномубезусло́внойбезусло́вным
Đối cáchбезусло́вный / безусло́вногобезусло́вноебезусло́внуюбезусло́вные / безусло́вных
Công cụ cáchбезусло́внымбезусло́внымбезусло́внойбезусло́вными
Giới cáchбезусло́вномбезусло́вномбезусло́внойбезусло́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của безусло́вный

Câu hỏi thường gặp

безусловный nghĩa là gì?

безусловный (tính từ) nghĩa là không diều kiện, vô điều kiện, tuyệt đối, hoàn toàn.

безусловный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безусло́вный (phiên âm Latinh bezuslóvnyj, IPA [bʲɪzʊsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.