безусло́вный
Dấu sắc trên безусло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безусло́вный nghĩa là không diều kiện, vô điều kiện, tuyệt đối, hoàn toàn.
Nghĩa của безусло́вный
Tính từ
- безоговорочный Không diều kiện, vô điều kiện.
- абсолютный Tuyệt đối, hoàn toàn.
- безусло́вное повинове́ние[sự] phục tùng không điều kiện
- несомненный Không nghi ngờ gì nữa, tất nhiên.
- безусловный успе́хthành công tất nhiên
- безусловный рефле́кс(sinh lý) phản xạ không điều kiện
Biến cách của безусло́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безусло́вный | безусло́вное | безусло́вная | безусло́вные |
| Sinh cách | безусло́вного | безусло́вного | безусло́вной | безусло́вных |
| Tặng cách | безусло́вному | безусло́вному | безусло́вной | безусло́вным |
| Đối cách | безусло́вный / безусло́вного | безусло́вное | безусло́вную | безусло́вные / безусло́вных |
| Công cụ cách | безусло́вным | безусло́вным | безусло́вной | безусло́вными |
| Giới cách | безусло́вном | безусло́вном | безусло́вной | безусло́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của безусло́вный
Câu hỏi thường gặp
безусловный nghĩa là gì?
безусловный (tính từ) nghĩa là không diều kiện, vô điều kiện, tuyệt đối, hoàn toàn.
безусловный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безусло́вный (phiên âm Latinh bezuslóvnyj, IPA [bʲɪzʊsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.