TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспрепя́тственный

besprepjátstvennyj[bʲɪsprʲɪˈpʲat͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспрепя́тственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспрепя́тственный nghĩa là trôi chảy, thông suốt.

Nghĩa của беспрепя́тственный

Tính từ

  1. Không có gì trở ngại, trôi chảy, thông suốt; (не связанный с затруднениями) dễ dàng; (свободный) tự do, thoải mái.

Biến cách của беспрепя́тственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспрепя́тственныйбеспрепя́тственноебеспрепя́тственнаябеспрепя́тственные
Sinh cáchбеспрепя́тственногобеспрепя́тственногобеспрепя́тственнойбеспрепя́тственных
Tặng cáchбеспрепя́тственномубеспрепя́тственномубеспрепя́тственнойбеспрепя́тственным
Đối cáchбеспрепя́тственный / беспрепя́тственногобеспрепя́тственноебеспрепя́тственнуюбеспрепя́тственные / беспрепя́тственных
Công cụ cáchбеспрепя́тственнымбеспрепя́тственнымбеспрепя́тственнойбеспрепя́тственными
Giới cáchбеспрепя́тственномбеспрепя́тственномбеспрепя́тственнойбеспрепя́тственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспрепятственный nghĩa là gì?

беспрепятственный (tính từ) nghĩa là trôi chảy, thông suốt.

беспрепятственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспрепя́тственный (phiên âm Latinh besprepjátstvennyj, IPA [bʲɪsprʲɪˈpʲat͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.