TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесшаба́шный

besšabášnyj[bʲɪʂːɐˈbaʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесшаба́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесшаба́шный nghĩa là vô tư lự, vô tâm, khinh suất, liều lĩnh.

Nghĩa của бесшаба́шный

Tính từ

  1. беспечный Vô tư lự, vô tâm.
  2. безрассудный Khinh suất, liều lĩnh.

Biến cách của бесшаба́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесшаба́шныйбесшаба́шноебесшаба́шнаябесшаба́шные
Sinh cáchбесшаба́шногобесшаба́шногобесшаба́шнойбесшаба́шных
Tặng cáchбесшаба́шномубесшаба́шномубесшаба́шнойбесшаба́шным
Đối cáchбесшаба́шный / бесшаба́шногобесшаба́шноебесшаба́шнуюбесшаба́шные / бесшаба́шных
Công cụ cáchбесшаба́шнымбесшаба́шнымбесшаба́шнойбесшаба́шными
Giới cáchбесшаба́шномбесшаба́шномбесшаба́шнойбесшаба́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бесшабашный nghĩa là gì?

бесшабашный (tính từ) nghĩa là vô tư lự, vô tâm, khinh suất, liều lĩnh.

бесшабашный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесшаба́шный (phiên âm Latinh besšabášnyj, IPA [bʲɪʂːɐˈbaʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.