бесшаба́шный
Dấu sắc trên бесшаба́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесшаба́шный nghĩa là vô tư lự, vô tâm, khinh suất, liều lĩnh.
Nghĩa của бесшаба́шный
Tính từ
- беспечный Vô tư lự, vô tâm.
- безрассудный Khinh suất, liều lĩnh.
Biến cách của бесшаба́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесшаба́шный | бесшаба́шное | бесшаба́шная | бесшаба́шные |
| Sinh cách | бесшаба́шного | бесшаба́шного | бесшаба́шной | бесшаба́шных |
| Tặng cách | бесшаба́шному | бесшаба́шному | бесшаба́шной | бесшаба́шным |
| Đối cách | бесшаба́шный / бесшаба́шного | бесшаба́шное | бесшаба́шную | бесшаба́шные / бесшаба́шных |
| Công cụ cách | бесшаба́шным | бесшаба́шным | бесшаба́шной | бесшаба́шными |
| Giới cách | бесшаба́шном | бесшаба́шном | бесшаба́шной | бесшаба́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бесшабашный nghĩa là gì?
бесшабашный (tính từ) nghĩa là vô tư lự, vô tâm, khinh suất, liều lĩnh.
бесшабашный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесшаба́шный (phiên âm Latinh besšabášnyj, IPA [bʲɪʂːɐˈbaʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.