TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

военно-экономи́ческий

vojenno-ekonomíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên военно-экономи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

военно-экономи́ческий nghĩa là Thuộc về kinh tế và quân sự.

Nghĩa của военно-экономи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về kinh tế và quân sự.
    • военно-экономический потенциа́лtiềm lực kinh tế và quân sự

Biến cách của военно-экономи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвоенно-экономи́ческийвоенно-экономи́ческоевоенно-экономи́ческаявоенно-экономи́ческие
Sinh cáchвоенно-экономи́ческоговоенно-экономи́ческоговоенно-экономи́ческойвоенно-экономи́ческих
Tặng cáchвоенно-экономи́ческомувоенно-экономи́ческомувоенно-экономи́ческойвоенно-экономи́ческим
Đối cáchвоенно-экономи́ческийвоенно-экономи́ческоевоенно-экономи́ческуювоенно-экономи́ческие
Công cụ cáchвоенно-экономи́ческимвоенно-экономи́ческимвоенно-экономи́ческойвоенно-экономи́ческими
Giới cáchвоенно-экономи́ческомвоенно-экономи́ческомвоенно-экономи́ческойвоенно-экономи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

военно-экономический nghĩa là gì?

военно-экономический (tính từ) nghĩa là Thuộc về kinh tế và quân sự.

военно-экономический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là военно-экономи́ческий (phiên âm Latinh vojenno-ekonomíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.