воспламеня́емый
Dấu sắc trên воспламеня́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воспламеня́емый nghĩa là dễ bốc cháy, dễ cháy.
Nghĩa của воспламеня́емый
Tính từ
- Dễ bốc cháy, dễ cháy.
Biến cách của воспламеня́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | воспламеня́емый | воспламеня́емое | воспламеня́емая | воспламеня́емые |
| Sinh cách | воспламеня́емого | воспламеня́емого | воспламеня́емой | воспламеня́емых |
| Tặng cách | воспламеня́емому | воспламеня́емому | воспламеня́емой | воспламеня́емым |
| Đối cách | воспламеня́емый | воспламеня́емое | воспламеня́емую | воспламеня́емые |
| Công cụ cách | воспламеня́емым | воспламеня́емым | воспламеня́емой | воспламеня́емыми |
| Giới cách | воспламеня́емом | воспламеня́емом | воспламеня́емой | воспламеня́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
воспламеняемый nghĩa là gì?
воспламеняемый (tính từ) nghĩa là dễ bốc cháy, dễ cháy.
воспламеняемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспламеня́емый (phiên âm Latinh vosplamenjájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.