TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всеси́льный

vsesílʹnyj[fsʲɪˈsʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всеси́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всеси́льный nghĩa là toàn quyền, vạn năng.

Nghĩa của всеси́льный

Tính từ

  1. Có quyền lực vô thượng, có quyền hành vô hạn, có sức mạnh toàn năng, toàn quyền, vạn năng, toàn năng.

Biến cách của всеси́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсеси́льныйвсеси́льноевсеси́льнаявсеси́льные
Sinh cáchвсеси́льноговсеси́льноговсеси́льнойвсеси́льных
Tặng cáchвсеси́льномувсеси́льномувсеси́льнойвсеси́льным
Đối cáchвсеси́льный / всеси́льноговсеси́льноевсеси́льнуювсеси́льные / всеси́льных
Công cụ cáchвсеси́льнымвсеси́льнымвсеси́льнойвсеси́льными
Giới cáchвсеси́льномвсеси́льномвсеси́льнойвсеси́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

всесильный nghĩa là gì?

всесильный (tính từ) nghĩa là toàn quyền, vạn năng.

всесильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всеси́льный (phiên âm Latinh vsesílʹnyj, IPA [fsʲɪˈsʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.