TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всесторо́нний

vsestorónnij[fsʲɪstɐˈronʲːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всесторо́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всесторо́нний nghĩa là toàn diện, về mọi mặt.

Nghĩa của всесторо́нний

Tính từ

  1. Toàn diện, về mọi mặt, đủ mọi mặt.
    • всесторо́нние зна́нияkiến thức toàn diện
    • всесторо́ннее обсужде́ниеcuộc thảo luận toàn diện (về mọi mặt)

Biến cách của всесторо́нний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсесторо́ннийвсесторо́ннеевсесторо́нняявсесторо́нние
Sinh cáchвсесторо́ннеговсесторо́ннеговсесторо́ннейвсесторо́нних
Tặng cáchвсесторо́ннемувсесторо́ннемувсесторо́ннейвсесторо́нним
Đối cáchвсесторо́нний / всесторо́ннеговсесторо́ннеевсесторо́ннюювсесторо́нние / всесторо́нних
Công cụ cáchвсесторо́ннимвсесторо́ннимвсесторо́ннейвсесторо́нними
Giới cáchвсесторо́ннемвсесторо́ннемвсесторо́ннейвсесторо́нних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

всесторонний nghĩa là gì?

всесторонний (tính từ) nghĩa là toàn diện, về mọi mặt.

всесторонний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всесторо́нний (phiên âm Latinh vsestorónnij, IPA [fsʲɪstɐˈronʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.