высокопродукти́вный
vysokoproduktívnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên высокопродукти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высокопродукти́вный nghĩa là cao sản, sản lượng cao.
Nghĩa của высокопродукти́вный
Tính từ
- Cao sản, [có] sản lượng cao, hiệu suất cao, năng suất cao.
- высокопродукти́вная о́трасль се́льского хозя́йстваngành nông nghiệp có hiệu suất cao
- высокопродукти́вные поро́ды ско́таnhững giống gia suc cao sản
Câu hỏi thường gặp
высокопродуктивный nghĩa là gì?
высокопродуктивный (tính từ) nghĩa là cao sản, sản lượng cao.
высокопродуктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высокопродукти́вный (phiên âm Latinh vysokoproduktívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.