TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гармоникой

garmonikoj giọng máy của trình duyệt

гармоникой nghĩa là có xếp nếp.

Nghĩa của гармоникой

Phó từ

  1. Có xếp nếp.
    • сложи́ть что́-л. гармо́никойxếp nếp cái gì

Câu hỏi thường gặp

гармоникой nghĩa là gì?

гармоникой (phó từ) nghĩa là có xếp nếp.

гармоникой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гармоникой (phiên âm Latinh garmonikoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.