TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гармони́ровать

hai thể
garmonírovatʹ[ɡərmɐˈnʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гармони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гармони́ровать nghĩa là hòa hợp, thích hợp.

Nghĩa của гармони́ровать

Động từ

  1. Hòa hợp, thích hợp, thích ứng, hợp, ăn khớp. с + công cụ cách

Chia động từ гармони́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ягармони́руюгармони́рую
тыгармони́руешьгармони́руешь
он / она́ / оно́гармони́руетгармони́рует
мыгармони́руемгармони́руем
выгармони́руетегармони́руете
они́гармони́руютгармони́руют

Quá khứ

Giống đực (он)гармони́ровал
Giống cái (она́)гармони́ровала
Giống trung (оно́)гармони́ровало
Số nhiều (они́)гармони́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)гармони́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)гармони́руйте

Câu hỏi thường gặp

гармонировать nghĩa là gì?

гармонировать (động từ) nghĩa là hòa hợp, thích hợp.

гармонировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гармони́ровать (phiên âm Latinh garmonírovatʹ, IPA [ɡərmɐˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.