геро́ика
Dấu sắc trên геро́ика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геро́ика nghĩa là tính chất anh hùng, anh dũng.
Nghĩa của геро́ика
Danh từ
- Tính chất anh hùng, anh dũng.
Biến cách của геро́ика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геро́ика | геро́ики |
| Sinh cách кого? чего? | геро́ики | геро́ик |
| Tặng cách кому? чему? | геро́ике | геро́икам |
| Đối cách кого? что? | геро́ику | геро́ики |
| Công cụ cách кем? чем? | геро́икой | геро́иками |
| Giới cách о ком? о чём? | геро́ике | геро́иках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
героика nghĩa là gì?
героика (danh từ) nghĩa là tính chất anh hùng, anh dũng.
героика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геро́ика (phiên âm Latinh geróika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.