TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

здравоохране́ние

giống trungbất động vật
zdravooxranénije[ˌzdravɐɐxrɐˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên здравоохране́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

здравоохране́ние nghĩa là bảo vệ sức khỏe, y tế.

Nghĩa của здравоохране́ние

Danh từ

  1. [Sự, công tác] bảo vệ sức khỏe, y tế.
    • министе́рство здравоохране́нияbộ y tế
    • о́рганы здравоохране́нияcác cơ quan y tế

Biến cách của здравоохране́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?здравоохране́ниездравоохране́ния
Sinh cách кого? чего?здравоохране́нияздравоохране́ний
Tặng cách кому? чему?здравоохране́ниюздравоохране́ниям
Đối cách кого? что?здравоохране́ниездравоохране́ния
Công cụ cách кем? чем?здравоохране́ниемздравоохране́ниями
Giới cách о ком? о чём?здравоохране́нииздравоохране́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

здравоохранение nghĩa là gì?

здравоохранение (danh từ) nghĩa là bảo vệ sức khỏe, y tế.

здравоохранение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là здравоохране́ние (phiên âm Latinh zdravooxranénije, IPA [ˌzdravɐɐxrɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.