здравоохране́ние
Dấu sắc trên здравоохране́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
здравоохране́ние nghĩa là bảo vệ sức khỏe, y tế.
Nghĩa của здравоохране́ние
Danh từ
- [Sự, công tác] bảo vệ sức khỏe, y tế.
- министе́рство здравоохране́нияbộ y tế
- о́рганы здравоохране́нияcác cơ quan y tế
Biến cách của здравоохране́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | здравоохране́ние | здравоохране́ния |
| Sinh cách кого? чего? | здравоохране́ния | здравоохране́ний |
| Tặng cách кому? чему? | здравоохране́нию | здравоохране́ниям |
| Đối cách кого? что? | здравоохране́ние | здравоохране́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | здравоохране́нием | здравоохране́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | здравоохране́нии | здравоохране́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
здравоохранение nghĩa là gì?
здравоохранение (danh từ) nghĩa là bảo vệ sức khỏe, y tế.
здравоохранение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là здравоохране́ние (phiên âm Latinh zdravooxranénije, IPA [ˌzdravɐɐxrɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.