TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интеллиге́нтный

intelligéntnyj[ɪnʲtʲɪlʲɪˈɡʲentnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интеллиге́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интеллиге́нтный nghĩa là trí óc, có học vấn, có văn hóa.

Nghĩa của интеллиге́нтный

Tính từ

  1. Thuộc về giới trí thức, trí óc.
    • интеллиге́нтные профе́ссииcác nghề lao động trí óc
  2. присущий интеллигенту Có học vấn, có văn hóa, trí thức.
    • интеллигентный видvẻ trí thức
    • интеллигентный челове́кngười trí thức

Biến cách của интеллиге́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинтеллиге́нтныйинтеллиге́нтноеинтеллиге́нтнаяинтеллиге́нтные
Sinh cáchинтеллиге́нтногоинтеллиге́нтногоинтеллиге́нтнойинтеллиге́нтных
Tặng cáchинтеллиге́нтномуинтеллиге́нтномуинтеллиге́нтнойинтеллиге́нтным
Đối cáchинтеллиге́нтный / интеллиге́нтногоинтеллиге́нтноеинтеллиге́нтнуюинтеллиге́нтные / интеллиге́нтных
Công cụ cáchинтеллиге́нтныминтеллиге́нтныминтеллиге́нтнойинтеллиге́нтными
Giới cáchинтеллиге́нтноминтеллиге́нтноминтеллиге́нтнойинтеллиге́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

интеллигентный nghĩa là gì?

интеллигентный (tính từ) nghĩa là trí óc, có học vấn, có văn hóa.

интеллигентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интеллиге́нтный (phiên âm Latinh intelligéntnyj, IPA [ɪnʲtʲɪlʲɪˈɡʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.