интеллиге́нтный
Dấu sắc trên интеллиге́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интеллиге́нтный nghĩa là trí óc, có học vấn, có văn hóa.
Nghĩa của интеллиге́нтный
Tính từ
- Thuộc về giới trí thức, trí óc.
- интеллиге́нтные профе́ссииcác nghề lao động trí óc
- присущий интеллигенту Có học vấn, có văn hóa, trí thức.
- интеллигентный видvẻ trí thức
- интеллигентный челове́кngười trí thức
Biến cách của интеллиге́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | интеллиге́нтный | интеллиге́нтное | интеллиге́нтная | интеллиге́нтные |
| Sinh cách | интеллиге́нтного | интеллиге́нтного | интеллиге́нтной | интеллиге́нтных |
| Tặng cách | интеллиге́нтному | интеллиге́нтному | интеллиге́нтной | интеллиге́нтным |
| Đối cách | интеллиге́нтный / интеллиге́нтного | интеллиге́нтное | интеллиге́нтную | интеллиге́нтные / интеллиге́нтных |
| Công cụ cách | интеллиге́нтным | интеллиге́нтным | интеллиге́нтной | интеллиге́нтными |
| Giới cách | интеллиге́нтном | интеллиге́нтном | интеллиге́нтной | интеллиге́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
интеллигентный nghĩa là gì?
интеллигентный (tính từ) nghĩa là trí óc, có học vấn, có văn hóa.
интеллигентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интеллиге́нтный (phiên âm Latinh intelligéntnyj, IPA [ɪnʲtʲɪlʲɪˈɡʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.