исламиза́ция
Dấu sắc trên исламиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исламиза́ция nghĩa là hồi giáo hóa.
Nghĩa của исламиза́ция
Danh từ
- Hồi giáo hóa.
Biến cách của исламиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исламиза́ция | исламиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | исламиза́ции | исламиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | исламиза́ции | исламиза́циям |
| Đối cách кого? что? | исламиза́цию | исламиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | исламиза́цией | исламиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | исламиза́ции | исламиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
исламизация nghĩa là gì?
исламизация (danh từ) nghĩa là hồi giáo hóa.
исламизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исламиза́ция (phiên âm Latinh islamizácija, IPA [ɪsɫəmʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.