исла́ндец
Dấu sắc trên исла́ндец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исла́ндец nghĩa là người ai-xlen, người băng-đảo.
Nghĩa của исла́ндец
Danh từ
- Người Ai-xlen, người Băng-đảo.
Biến cách của исла́ндец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исла́ндец | исла́ндцы |
| Sinh cách кого? чего? | исла́ндца | исла́ндцев |
| Tặng cách кому? чему? | исла́ндцу | исла́ндцам |
| Đối cách кого? что? | исла́ндца | исла́ндцев |
| Công cụ cách кем? чем? | исла́ндцем | исла́ндцами |
| Giới cách о ком? о чём? | исла́ндце | исла́ндцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
исландец nghĩa là gì?
исландец (danh từ) nghĩa là người ai-xlen, người băng-đảo.
исландец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исла́ндец (phiên âm Latinh islándec, IPA [ɪsˈɫanʲdʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.