TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исла́ндский

giống đựcbất động vật
islándskij[ɪsˈɫan(t)skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исла́ндский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исла́ндский nghĩa là băng-đảo.

Nghĩa của исла́ндский

Tính từ

  1. Thuộc về ai-xlen, Băng-đảo.

Biến cách của исла́ндский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисла́ндскийисла́ндскоеисла́ндскаяисла́ндские
Sinh cáchисла́ндскогоисла́ндскогоисла́ндскойисла́ндских
Tặng cáchисла́ндскомуисла́ндскомуисла́ндскойисла́ндским
Đối cáchисла́ндский / исла́ндскогоисла́ндскоеисла́ндскуюисла́ндские / исла́ндских
Công cụ cáchисла́ндскимисла́ндскимисла́ндскойисла́ндскими
Giới cáchисла́ндскомисла́ндскомисла́ндскойисла́ндских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

исландский nghĩa là gì?

исландский (tính từ) nghĩa là băng-đảo.

исландский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исла́ндский (phiên âm Latinh islándskij, IPA [ɪsˈɫan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.