исла́ндский
Dấu sắc trên исла́ндский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исла́ндский nghĩa là băng-đảo.
Nghĩa của исла́ндский
Tính từ
- Thuộc về ai-xlen, Băng-đảo.
Biến cách của исла́ндский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исла́ндский | исла́ндское | исла́ндская | исла́ндские |
| Sinh cách | исла́ндского | исла́ндского | исла́ндской | исла́ндских |
| Tặng cách | исла́ндскому | исла́ндскому | исла́ндской | исла́ндским |
| Đối cách | исла́ндский / исла́ндского | исла́ндское | исла́ндскую | исла́ндские / исла́ндских |
| Công cụ cách | исла́ндским | исла́ндским | исла́ндской | исла́ндскими |
| Giới cách | исла́ндском | исла́ндском | исла́ндской | исла́ндских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
исландский nghĩa là gì?
исландский (tính từ) nghĩa là băng-đảo.
исландский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исла́ндский (phiên âm Latinh islándskij, IPA [ɪsˈɫan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.