TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Испа́ния

giống cái
Ispánija[ɪˈspanʲɪjɐ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Испа́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Испа́ния nghĩa là tây ban nha, y pha nho.

Nghĩa của Испа́ния

Danh từ riêng

  1. Tây ban nha, y pha nho.

Biến cách của Испа́ния (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Испа́ния
Sinh cách кого? чего?Испа́нии
Tặng cách кому? чему?Испа́нии
Đối cách кого? что?Испа́нию
Công cụ cách кем? чем?Испа́нией
Giới cách о ком? о чём?Испа́нии

Câu ví dụ với Испа́ния

  • Каталония - это не Испания. Catalonia không phải là Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4791079
  • Это то, что я купил в Испании. Đây là cái gì tôi đã mua ở Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2947225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Испания nghĩa là gì?

Испания (danh từ riêng) nghĩa là tây ban nha, y pha nho.

Испания đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Испа́ния (phiên âm Latinh Ispánija, IPA [ɪˈspanʲɪjɐ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.