киносъёмочный
kinosʺjómočnyj[kʲɪnɐsˈjɵmət͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
киносъёмочный nghĩa là để quay phim.
Nghĩa của киносъёмочный
Tính từ
- Để quay phim.
- киносъёмочный аппара́т[cái] máy quay phim
Biến cách của киносъёмочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | киносъёмочный | киносъёмочное | киносъёмочная | киносъёмочные |
| Sinh cách | киносъёмочного | киносъёмочного | киносъёмочной | киносъёмочных |
| Tặng cách | киносъёмочному | киносъёмочному | киносъёмочной | киносъёмочным |
| Đối cách | киносъёмочный / киносъёмочного | киносъёмочное | киносъёмочную | киносъёмочные / киносъёмочных |
| Công cụ cách | киносъёмочным | киносъёмочным | киносъёмочной | киносъёмочными |
| Giới cách | киносъёмочном | киносъёмочном | киносъёмочной | киносъёмочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
киносъёмочный nghĩa là gì?
киносъёмочный (tính từ) nghĩa là để quay phim.
киносъёмочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là киносъёмочный (phiên âm Latinh kinosʺjómočnyj, IPA [kʲɪnɐsˈjɵmət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.