TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

киносъёмочный

kinosʺjómočnyj[kʲɪnɐsˈjɵmət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

киносъёмочный nghĩa là để quay phim.

Nghĩa của киносъёмочный

Tính từ

  1. Để quay phim.
    • киносъёмочный аппара́т[cái] máy quay phim

Biến cách của киносъёмочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкиносъёмочныйкиносъёмочноекиносъёмочнаякиносъёмочные
Sinh cáchкиносъёмочногокиносъёмочногокиносъёмочнойкиносъёмочных
Tặng cáchкиносъёмочномукиносъёмочномукиносъёмочнойкиносъёмочным
Đối cáchкиносъёмочный / киносъёмочногокиносъёмочноекиносъёмочнуюкиносъёмочные / киносъёмочных
Công cụ cáchкиносъёмочнымкиносъёмочнымкиносъёмочнойкиносъёмочными
Giới cáchкиносъёмочномкиносъёмочномкиносъёмочнойкиносъёмочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

киносъёмочный nghĩa là gì?

киносъёмочный (tính từ) nghĩa là để quay phim.

киносъёмочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là киносъёмочный (phiên âm Latinh kinosʺjómočnyj, IPA [kʲɪnɐsˈjɵmət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.