комме́рческий
Dấu sắc trên комме́рческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комме́рческий nghĩa là thương mại, buôn bán.
Nghĩa của комме́рческий
Tính từ
- Thuộc về thương nghiệp, thương mại, buôn bán.
- коммерческий дире́кторphó giám đốc phụ trách cung tiêu
Biến cách của комме́рческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | комме́рческий | комме́рческое | комме́рческая | комме́рческие |
| Sinh cách | комме́рческого | комме́рческого | комме́рческой | комме́рческих |
| Tặng cách | комме́рческому | комме́рческому | комме́рческой | комме́рческим |
| Đối cách | комме́рческий / комме́рческого | комме́рческое | комме́рческую | комме́рческие / комме́рческих |
| Công cụ cách | комме́рческим | комме́рческим | комме́рческой | комме́рческими |
| Giới cách | комме́рческом | комме́рческом | комме́рческой | комме́рческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với комме́рческий
- Коммерческое использование данных материалов воспрещается. Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602919
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
коммерческий nghĩa là gì?
коммерческий (tính từ) nghĩa là thương mại, buôn bán.
коммерческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комме́рческий (phiên âm Latinh kommérčeskij, IPA [kɐˈmʲ(ː)ert͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.