крючкотво́р
Dấu sắc trên крючкотво́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крючкотво́р nghĩa là kẻ hoạnh họe, kẻ hạch sách.
Nghĩa của крючкотво́р
Danh từ
- Kẻ hoạnh họe, kẻ hạch sách.
Biến cách của крючкотво́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крючкотво́р | крючкотво́ры |
| Sinh cách кого? чего? | крючкотво́ра | крючкотво́ров |
| Tặng cách кому? чему? | крючкотво́ру | крючкотво́рам |
| Đối cách кого? что? | крючкотво́ра | крючкотво́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | крючкотво́ром | крючкотво́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | крючкотво́ре | крючкотво́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
крючкотвор nghĩa là gì?
крючкотвор (danh từ) nghĩa là kẻ hoạnh họe, kẻ hạch sách.
крючкотвор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крючкотво́р (phiên âm Latinh krjučkotvór, IPA [krʲʉt͡ɕkɐtˈvor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.