лири́ческий
Dấu sắc trên лири́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лири́ческий nghĩa là Thuộc về trữ tình.
Nghĩa của лири́ческий
Tính từ
- Thuộc về trữ tình.
- лири́ческий поэ́тnhà thơ trữ tình
- проникнутый лиризмом Trữ tình.
- чувствительный Đa cảm, đa tình, dễ cảm, dễ xúc cảm, dễ xúc động.
Biến cách của лири́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лири́ческий | лири́ческое | лири́ческая | лири́ческие |
| Sinh cách | лири́ческого | лири́ческого | лири́ческой | лири́ческих |
| Tặng cách | лири́ческому | лири́ческому | лири́ческой | лири́ческим |
| Đối cách | лири́ческий / лири́ческого | лири́ческое | лири́ческую | лири́ческие / лири́ческих |
| Công cụ cách | лири́ческим | лири́ческим | лири́ческой | лири́ческими |
| Giới cách | лири́ческом | лири́ческом | лири́ческой | лири́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лирический nghĩa là gì?
лирический (tính từ) nghĩa là Thuộc về trữ tình.
лирический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лири́ческий (phiên âm Latinh liríčeskij, IPA [lʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.