TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лири́ческий

liríčeskij[lʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лири́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лири́ческий nghĩa là Thuộc về trữ tình.

Nghĩa của лири́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về trữ tình.
    • лири́ческий поэ́тnhà thơ trữ tình
  2. проникнутый лиризмом Trữ tình.
  3. чувствительный Đa cảm, đa tình, dễ cảm, dễ xúc cảm, dễ xúc động.

Biến cách của лири́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлири́ческийлири́ческоелири́ческаялири́ческие
Sinh cáchлири́ческоголири́ческоголири́ческойлири́ческих
Tặng cáchлири́ческомулири́ческомулири́ческойлири́ческим
Đối cáchлири́ческий / лири́ческоголири́ческоелири́ческуюлири́ческие / лири́ческих
Công cụ cáchлири́ческимлири́ческимлири́ческойлири́ческими
Giới cáchлири́ческомлири́ческомлири́ческойлири́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лирический nghĩa là gì?

лирический (tính từ) nghĩa là Thuộc về trữ tình.

лирический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лири́ческий (phiên âm Latinh liríčeskij, IPA [lʲɪˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.