TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мелькну́ть

thể hoàn thành
melʹknútʹ[mʲɪlʲkˈnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мелькну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мелькну́ть nghĩa là thoáng qua, thoáng hiện, thấp thoáng, thập thò.

Nghĩa của мелькну́ть

Thể hoàn thành của мелька́ть.

Động từ

  1. Thoáng qua, thoáng hiện, thoáng ra.
  2. Thấp thoáng, thập thò.
  3. Thỉnh thoảng gặp được; (nghĩa bóng) (проходить в сознании) thoáng ra, nẩy ra, vụt ra; у него мельку́ла мысль nó nảy ra ý kiến, trong óc nó nảy ra (thoáng ra) ý nghĩ.
  4. Nối tiếp nhau; (nghĩa bóng) (о времени) vụt qua.
  5. Lập lòe, lấp lánh, nhấp nháy, nhấp nhánh.

Cặp thể của мелькну́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ мелькну́ть

NgôiTương lai
ямелькну́
тымелькнёшь
он / она́ / оно́мелькнёт
мымелькнём
вымелькнёте
они́мелькну́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)мелькну́л
Giống cái (она́)мелькну́ла
Giống trung (оно́)мелькну́ло
Số nhiều (они́)мелькну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мелькни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мелькни́те

Họ từ của мелькну́ть

Câu hỏi thường gặp

мелькнуть nghĩa là gì?

мелькнуть (động từ) nghĩa là thoáng qua, thoáng hiện, thấp thoáng, thập thò.

мелькнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мелькну́ть (phiên âm Latinh melʹknútʹ, IPA [mʲɪlʲkˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.