мечта́тель
Dấu sắc trên мечта́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мечта́тель nghĩa là người hay mơ ước, người thích mơ ước.
Nghĩa của мечта́тель
Danh từ
- Người hay mơ ước, người thích mơ ước; (фантазёр) người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng.
Biến cách của мечта́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мечта́тель | мечта́тели |
| Sinh cách кого? чего? | мечта́теля | мечта́телей |
| Tặng cách кому? чему? | мечта́телю | мечта́телям |
| Đối cách кого? что? | мечта́теля | мечта́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | мечта́телем | мечта́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | мечта́теле | мечта́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мечтатель nghĩa là gì?
мечтатель (danh từ) nghĩa là người hay mơ ước, người thích mơ ước.
мечтатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мечта́тель (phiên âm Latinh mečtátelʹ, IPA [mʲɪt͡ɕˈtatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.