мотовство́
Dấu sắc trên мотовство́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мотовство́ nghĩa là sự tiêu hoang, vung tiền.
Nghĩa của мотовство́
Danh từ
- Sự tiêu hoang, vung tiền, xài tiền, xài phí, phung phí tiền nong.
Biến cách của мотовство́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мотовство́ | *мотовства́ |
| Sinh cách кого? чего? | мотовства́ | *мото́вств |
| Tặng cách кому? чему? | мотовству́ | *мотовства́м |
| Đối cách кого? что? | мотовство́ | *мотовства́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мотовство́м | *мотовства́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мотовстве́ | *мотовства́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мотовство nghĩa là gì?
мотовство (danh từ) nghĩa là sự tiêu hoang, vung tiền.
мотовство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мотовство́ (phiên âm Latinh motovstvó); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.