TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мотозированный

motozirovannyj giọng máy của trình duyệt

мотозированный nghĩa là được cơ giới hóa, mô-tơ hóa.

Nghĩa của мотозированный

Tính từ

  1. Được cơ giới hóa, mô-tơ hóa, cơ giới.

Câu hỏi thường gặp

мотозированный nghĩa là gì?

мотозированный (tính từ) nghĩa là được cơ giới hóa, mô-tơ hóa.

мотозированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мотозированный (phiên âm Latinh motozirovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.