мще́ние
giống trungbất động vật
mščénije[ˈmɕːenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мще́ние nghĩa là sự báo thù, trả thù.
Nghĩa của мще́ние
Danh từ
- Sự báo thù, trả thù, phục thù.
Biến cách của мще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мще́ние | мще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | мще́ния | мще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | мще́нию | мще́ниям |
| Đối cách кого? что? | мще́ние | мще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | мще́нием | мще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | мще́нии | мще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мщение nghĩa là gì?
мщение (danh từ) nghĩa là sự báo thù, trả thù.
мщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мще́ние (phiên âm Latinh mščénije, IPA [ˈmɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.