TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неблагополу́чие

giống trungbất động vật
neblagopolúčije[nʲɪbɫəɡəpɐˈɫut͡ɕɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неблагополу́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неблагополу́чие nghĩa là sự bất an.

Nghĩa của неблагополу́чие

Danh từ

  1. Sự bất an; (несчастье) [điều, sự] bất hạnh, không may.

Biến cách của неблагополу́чие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неблагополу́чиенеблагополу́чия
Sinh cách кого? чего?неблагополу́чиянеблагополу́чий
Tặng cách кому? чему?неблагополу́чиюнеблагополу́чиям
Đối cách кого? что?неблагополу́чиенеблагополу́чия
Công cụ cách кем? чем?неблагополу́чиемнеблагополу́чиями
Giới cách о ком? о чём?неблагополу́чиинеблагополу́чиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

неблагополучие nghĩa là gì?

неблагополучие (danh từ) nghĩa là sự bất an.

неблагополучие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неблагополу́чие (phiên âm Latinh neblagopolúčije, IPA [nʲɪbɫəɡəpɐˈɫut͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.