TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неви́димый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nevídimyj[nʲɪˈvʲidʲɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неви́димый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неви́димый nghĩa là tàng hình, vô hình.

Nghĩa của неви́димый

Tính từ

  1. Tàng hình, vô hình.

Biến cách của неви́димый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневи́димыйневи́димоеневи́димаяневи́димые
Sinh cáchневи́димогоневи́димогоневи́димойневи́димых
Tặng cáchневи́димомуневи́димомуневи́димойневи́димым
Đối cáchневи́димый / неви́димогоневи́димоеневи́димуюневи́димые / неви́димых
Công cụ cáchневи́димымневи́димымневи́димойневи́димыми
Giới cáchневи́димомневи́димомневи́димойневи́димых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неви́димый

So sánh hơn(по)неви́димее
So sánh nhấtса́мый неви́димый

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неви́димый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với неви́димый

  • Я невидим. Tôi tàng hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13053653
  • Я невидима. Tôi tàng hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13053654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

невидимый nghĩa là gì?

невидимый (tính từ) nghĩa là tàng hình, vô hình.

невидимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неви́димый (phiên âm Latinh nevídimyj, IPA [nʲɪˈvʲidʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.