неви́димый
Dấu sắc trên неви́димый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неви́димый nghĩa là tàng hình, vô hình.
Nghĩa của неви́димый
Tính từ
- Tàng hình, vô hình.
Biến cách của неви́димый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неви́димый | неви́димое | неви́димая | неви́димые |
| Sinh cách | неви́димого | неви́димого | неви́димой | неви́димых |
| Tặng cách | неви́димому | неви́димому | неви́димой | неви́димым |
| Đối cách | неви́димый / неви́димого | неви́димое | неви́димую | неви́димые / неви́димых |
| Công cụ cách | неви́димым | неви́димым | неви́димой | неви́димыми |
| Giới cách | неви́димом | неви́димом | неви́димой | неви́димых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неви́димый
| So sánh hơn | (по)неви́димее |
| So sánh nhất | са́мый неви́димый |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неви́димый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với неви́димый
- Я невидим. Tôi tàng hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13053653
- Я невидима. Tôi tàng hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13053654
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
невидимый nghĩa là gì?
невидимый (tính từ) nghĩa là tàng hình, vô hình.
невидимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неви́димый (phiên âm Latinh nevídimyj, IPA [nʲɪˈvʲidʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.