негоду́ющий
Dấu sắc trên негоду́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
негоду́ющий nghĩa là đầy căm phẫn, phẫn nộ.
Nghĩa của негоду́ющий
Tính từ
- Đầy căm phẫn, phẫn nộ.
- негодующий го́лосgiọng nói đầy căm phẫn (đầy phẫn nộ)
- негодующий взглядcái nhìn căm phẫn (căm hờn)
Biến cách của негоду́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | негоду́ющий | негоду́ющее | негоду́ющая | негоду́ющие |
| Sinh cách | негоду́ющего | негоду́ющего | негоду́ющей | негоду́ющих |
| Tặng cách | негоду́ющему | негоду́ющему | негоду́ющей | негоду́ющим |
| Đối cách | негоду́ющий | негоду́ющее | негоду́ющую | негоду́ющие |
| Công cụ cách | негоду́ющим | негоду́ющим | негоду́ющей | негоду́ющими |
| Giới cách | негоду́ющем | негоду́ющем | негоду́ющей | негоду́ющих |
| Dạng ngắn | негоду́ющ | негоду́юще | негоду́юща | негоду́ющи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
негодующий nghĩa là gì?
негодующий (tính từ) nghĩa là đầy căm phẫn, phẫn nộ.
негодующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là негоду́ющий (phiên âm Latinh negodújuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.