недоработанный
nedorabotannyj
giọng máy của trình duyệt
недоработанный nghĩa là chưa hoàn hảo, chưa nhuần nhuyễn.
Nghĩa của недоработанный
Tính từ
- Chưa hoàn hảo, chưa nhuần nhuyễn, chưa hoàn chỉnh, dở dang, chưa làm xong, chưa hoàn thành.
- недорабо́танная пье́саvở kịch chưa hoàn hảo (chưa hoàn chỉnh, chưa nhuần nhuyễn)
Câu hỏi thường gặp
недоработанный nghĩa là gì?
недоработанный (tính từ) nghĩa là chưa hoàn hảo, chưa nhuần nhuyễn.
недоработанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоработанный (phiên âm Latinh nedorabotannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.