TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недоразуме́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nedorazuménije[nʲɪdərəzʊˈmʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недоразуме́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недоразуме́ние nghĩa là hiểu nhầm, hiểu lầm, bất hòa, xích mích.

Nghĩa của недоразуме́ние

Danh từ

  1. [Sự, điều] hiểu nhầm, hiểu lầm, ngộ nhận.
  2. несогласие [sự, mối] bất hòa, xích mích.

Biến cách của недоразуме́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?недоразуме́ниенедоразуме́ния
Sinh cách кого? чего?недоразуме́ниянедоразуме́ний
Tặng cách кому? чему?недоразуме́ниюнедоразуме́ниям
Đối cách кого? что?недоразуме́ниенедоразуме́ния
Công cụ cách кем? чем?недоразуме́ниемнедоразуме́ниями
Giới cách о ком? о чём?недоразуме́ниинедоразуме́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

недоразумение nghĩa là gì?

недоразумение (danh từ) nghĩa là hiểu nhầm, hiểu lầm, bất hòa, xích mích.

недоразумение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недоразуме́ние (phiên âm Latinh nedorazuménije, IPA [nʲɪdərəzʊˈmʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.