недоразуме́ние
Dấu sắc trên недоразуме́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоразуме́ние nghĩa là hiểu nhầm, hiểu lầm, bất hòa, xích mích.
Nghĩa của недоразуме́ние
Danh từ
- [Sự, điều] hiểu nhầm, hiểu lầm, ngộ nhận.
- несогласие [sự, mối] bất hòa, xích mích.
Biến cách của недоразуме́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недоразуме́ние | недоразуме́ния |
| Sinh cách кого? чего? | недоразуме́ния | недоразуме́ний |
| Tặng cách кому? чему? | недоразуме́нию | недоразуме́ниям |
| Đối cách кого? что? | недоразуме́ние | недоразуме́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | недоразуме́нием | недоразуме́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | недоразуме́нии | недоразуме́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
недоразумение nghĩa là gì?
недоразумение (danh từ) nghĩa là hiểu nhầm, hiểu lầm, bất hòa, xích mích.
недоразумение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоразуме́ние (phiên âm Latinh nedorazuménije, IPA [nʲɪdərəzʊˈmʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.