TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неизменя́емый

neizmenjájemyj[nʲɪɪzmʲɪˈnʲæ(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неизменя́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неизменя́емый nghĩa là không thay đổi.

Nghĩa của неизменя́емый

Tính từ

  1. Không thay đổi.

Biến cách của неизменя́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеизменя́емыйнеизменя́емоенеизменя́емаянеизменя́емые
Sinh cáchнеизменя́емогонеизменя́емогонеизменя́емойнеизменя́емых
Tặng cáchнеизменя́емомунеизменя́емомунеизменя́емойнеизменя́емым
Đối cáchнеизменя́емый / неизменя́емогонеизменя́емоенеизменя́емуюнеизменя́емые / неизменя́емых
Công cụ cáchнеизменя́емымнеизменя́емымнеизменя́емойнеизменя́емыми
Giới cáchнеизменя́емомнеизменя́емомнеизменя́емойнеизменя́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неизменяемый nghĩa là gì?

неизменяемый (tính từ) nghĩa là không thay đổi.

неизменяемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неизменя́емый (phiên âm Latinh neizmenjájemyj, IPA [nʲɪɪzmʲɪˈnʲæ(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.