неизменя́емый
Dấu sắc trên неизменя́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неизменя́емый nghĩa là không thay đổi.
Nghĩa của неизменя́емый
Tính từ
- Không thay đổi.
Biến cách của неизменя́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неизменя́емый | неизменя́емое | неизменя́емая | неизменя́емые |
| Sinh cách | неизменя́емого | неизменя́емого | неизменя́емой | неизменя́емых |
| Tặng cách | неизменя́емому | неизменя́емому | неизменя́емой | неизменя́емым |
| Đối cách | неизменя́емый / неизменя́емого | неизменя́емое | неизменя́емую | неизменя́емые / неизменя́емых |
| Công cụ cách | неизменя́емым | неизменя́емым | неизменя́емой | неизменя́емыми |
| Giới cách | неизменя́емом | неизменя́емом | неизменя́емой | неизменя́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неизменяемый nghĩa là gì?
неизменяемый (tính từ) nghĩa là không thay đổi.
неизменяемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неизменя́емый (phiên âm Latinh neizmenjájemyj, IPA [nʲɪɪzmʲɪˈnʲæ(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.