неискушённый
neiskušjónnyj
giọng máy của trình duyệt
неискушённый nghĩa là kém hiểu biết.
Nghĩa của неискушённый
Tính từ
- Kém hiểu biết; (неопытный) thiếu kinh nghiệm.
Biến cách của неискушённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неискушённый | неискушённое | неискушённая | неискушённые |
| Sinh cách | неискушённого | неискушённого | неискушённой | неискушённых |
| Tặng cách | неискушённому | неискушённому | неискушённой | неискушённым |
| Đối cách | неискушённый | неискушённое | неискушённую | неискушённые |
| Công cụ cách | неискушённым | неискушённым | неискушённой | неискушёнными |
| Giới cách | неискушённом | неискушённом | неискушённой | неискушённых |
| Dạng ngắn | неискушён | неискушённо | неискушённа | неискушённы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неискушённый nghĩa là gì?
неискушённый (tính từ) nghĩa là kém hiểu biết.
неискушённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неискушённый (phiên âm Latinh neiskušjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.