неисплонимый
neisplonimyj
giọng máy của trình duyệt
неисплонимый nghĩa là Không thể thi hành được, không thể chấp hành được, không thể thực hiện được.
Nghĩa của неисплонимый
Tính từ
- Không thể thi hành được, không thể chấp hành được, không thể thực hiện được.
- неисплони́мое жела́ниеý muốn không thể thực hiện được, ước vọng viển vông
Câu hỏi thường gặp
неисплонимый nghĩa là gì?
неисплонимый (tính từ) nghĩa là Không thể thi hành được, không thể chấp hành được, không thể thực hiện được.
неисплонимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неисплонимый (phiên âm Latinh neisplonimyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.