TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неисплонимый

neisplonimyj giọng máy của trình duyệt

неисплонимый nghĩa là Không thể thi hành được, không thể chấp hành được, không thể thực hiện được.

Nghĩa của неисплонимый

Tính từ

  1. Không thể thi hành được, không thể chấp hành được, không thể thực hiện được.
    • неисплони́мое жела́ниеý muốn không thể thực hiện được, ước vọng viển vông

Câu hỏi thường gặp

неисплонимый nghĩa là gì?

неисплонимый (tính từ) nghĩa là Không thể thi hành được, không thể chấp hành được, không thể thực hiện được.

неисплонимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неисплонимый (phiên âm Latinh neisplonimyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.