неопо́знанный
Dấu sắc trên неопо́знанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неопо́знанный nghĩa là không xác định được.
Nghĩa của неопо́знанный
Tính từ
- Không xác định được.
Biến cách của неопо́знанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неопо́знанный | неопо́знанное | неопо́знанная | неопо́знанные |
| Sinh cách | неопо́знанного | неопо́знанного | неопо́знанной | неопо́знанных |
| Tặng cách | неопо́знанному | неопо́знанному | неопо́знанной | неопо́знанным |
| Đối cách | неопо́знанный / неопо́знанного | неопо́знанное | неопо́знанную | неопо́знанные / неопо́знанных |
| Công cụ cách | неопо́знанным | неопо́знанным | неопо́знанной | неопо́знанными |
| Giới cách | неопо́знанном | неопо́знанном | неопо́знанной | неопо́знанных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неопознанный nghĩa là gì?
неопознанный (tính từ) nghĩa là không xác định được.
неопознанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неопо́знанный (phiên âm Latinh neopóznannyj, IPA [nʲɪɐˈpoznən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.