TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непокры́тый

nepokrýtyj[nʲɪpɐˈkrɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непокры́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непокры́тый nghĩa là không đậy, không che.

Nghĩa của непокры́тый

Tính từ

  1. Không đậy, không che, không phủ, để hở, trần.
    • с непокры́той голово́й[đi] đầu trần, đầu không, không đội mũ, không đội nón

Biến cách của непокры́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепокры́тыйнепокры́тоенепокры́таянепокры́тые
Sinh cáchнепокры́тогонепокры́тогонепокры́тойнепокры́тых
Tặng cáchнепокры́томунепокры́томунепокры́тойнепокры́тым
Đối cáchнепокры́тый / непокры́тогонепокры́тоенепокры́туюнепокры́тые / непокры́тых
Công cụ cáchнепокры́тымнепокры́тымнепокры́тойнепокры́тыми
Giới cáchнепокры́томнепокры́томнепокры́тойнепокры́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непокрытый nghĩa là gì?

непокрытый (tính từ) nghĩa là không đậy, không che.

непокрытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непокры́тый (phiên âm Latinh nepokrýtyj, IPA [nʲɪpɐˈkrɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.