TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непосре́дственный

neposrédstvennyj[nʲɪpɐsˈrʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непосре́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непосре́дственный nghĩa là trực tiếp, tự nhiên, hồn nhiên.

Nghĩa của непосре́дственный

Tính từ

  1. Trực tiếp.
    • непосредственный нача́льникngười phụ trách trực tiếp
  2. естественный, непринуждённый Tự nhiên, hồn nhiên, không giả tạo.
  3. простой Giản dị, không kiểu cách, mộc mạc, bình dị, xuề xòa, chất phác.

Biến cách của непосре́дственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепосре́дственныйнепосре́дственноенепосре́дственнаянепосре́дственные
Sinh cáchнепосре́дственногонепосре́дственногонепосре́дственнойнепосре́дственных
Tặng cáchнепосре́дственномунепосре́дственномунепосре́дственнойнепосре́дственным
Đối cáchнепосре́дственный / непосре́дственногонепосре́дственноенепосре́дственнуюнепосре́дственные / непосре́дственных
Công cụ cáchнепосре́дственнымнепосре́дственнымнепосре́дственнойнепосре́дственными
Giới cáchнепосре́дственномнепосре́дственномнепосре́дственнойнепосре́дственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непосредственный nghĩa là gì?

непосредственный (tính từ) nghĩa là trực tiếp, tự nhiên, hồn nhiên.

непосредственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непосре́дственный (phiên âm Latinh neposrédstvennyj, IPA [nʲɪpɐsˈrʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.