непреры́вный
Dấu sắc trên непреры́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непреры́вный nghĩa là liên tục, không ngừng.
Nghĩa của непреры́вный
Tính từ
- Liên tục, không ngừng, liên miên, không dứt, không ngớt, không thôi, không gián đoạn, liền liền, liền tù tì.
- непреры́вная цепь собы́тийcác sự kiện nối tiếp nhau liên tục, chuỗi liên tục của các sự kiện
- непрерывный рост произво́дства[sự] phát triển không ngừng của nền sản xuất
Biến cách của непреры́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непреры́вный | непреры́вное | непреры́вная | непреры́вные |
| Sinh cách | непреры́вного | непреры́вного | непреры́вной | непреры́вных |
| Tặng cách | непреры́вному | непреры́вному | непреры́вной | непреры́вным |
| Đối cách | непреры́вный / непреры́вного | непреры́вное | непреры́вную | непреры́вные / непреры́вных |
| Công cụ cách | непреры́вным | непреры́вным | непреры́вной | непреры́вными |
| Giới cách | непреры́вном | непреры́вном | непреры́вной | непреры́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непрерывный nghĩa là gì?
непрерывный (tính từ) nghĩa là liên tục, không ngừng.
непрерывный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непреры́вный (phiên âm Latinh neprerývnyj, IPA [nʲɪprʲɪˈrɨvnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.