неразу́мный
Dấu sắc trên неразу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неразу́мный nghĩa là vô lý, phi lý.
Nghĩa của неразу́мный
Tính từ
- Vô lý, phi lý, không có lý, không hợp lý, bất hợp lý.
- неразумный челове́кngười gàn(gàn dở, không biết lẽ phải, không biết điều)
- неразумный посту́покhành động vô lý (không hợp lý, bất hợp lý, phi lý)
Biến cách của неразу́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неразу́мный | неразу́мное | неразу́мная | неразу́мные |
| Sinh cách | неразу́много | неразу́много | неразу́мной | неразу́мных |
| Tặng cách | неразу́мному | неразу́мному | неразу́мной | неразу́мным |
| Đối cách | неразу́мный / неразу́много | неразу́мное | неразу́мную | неразу́мные / неразу́мных |
| Công cụ cách | неразу́мным | неразу́мным | неразу́мной | неразу́мными |
| Giới cách | неразу́мном | неразу́мном | неразу́мной | неразу́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неразу́мный
| So sánh hơn | (по)неразу́мнее |
Câu hỏi thường gặp
неразумный nghĩa là gì?
неразумный (tính từ) nghĩa là vô lý, phi lý.
неразумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неразу́мный (phiên âm Latinh nerazúmnyj, IPA [nʲɪrɐˈzumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.