несвя́зный
Dấu sắc trên несвя́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несвя́зный nghĩa là không mạch lạc, rời rạc.
Nghĩa của несвя́зный
Tính từ
- Không mạch lạc, không liên hệ với nhau, rời rạc. lạc chạc, loạc choạc.
- несвязный расска́зcâu chuyện không mạch lạc (đầu Ngô mình Sở, đầu cua tai nheo)
Biến cách của несвя́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несвя́зный | несвя́зное | несвя́зная | несвя́зные |
| Sinh cách | несвя́зного | несвя́зного | несвя́зной | несвя́зных |
| Tặng cách | несвя́зному | несвя́зному | несвя́зной | несвя́зным |
| Đối cách | несвя́зный | несвя́зное | несвя́зную | несвя́зные |
| Công cụ cách | несвя́зным | несвя́зным | несвя́зной | несвя́зными |
| Giới cách | несвя́зном | несвя́зном | несвя́зной | несвя́зных |
| Dạng ngắn | несвя́зен | несвя́зно | несвя́зна | несвя́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của несвя́зный
| So sánh hơn | несвя́знее |
Câu hỏi thường gặp
несвязный nghĩa là gì?
несвязный (tính từ) nghĩa là không mạch lạc, rời rạc.
несвязный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несвя́зный (phiên âm Latinh nesvjáznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.