нестро́йный
Dấu sắc trên нестро́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нестро́йный nghĩa là không cân đối, lộn xộn, không có hàng ngũ.
Nghĩa của нестро́йный
Tính từ
- Không cân đối.
- беспорядочно расположенный Lộn xộn, không ngay hàng thẳng lối, không có hàng ngũ.
- нестро́йные ряды́hàng ngũ lộn xộn
- неслаженный Loạn xạ, không ăn nhịp với nhau, không hiệp đồng.
Biến cách của нестро́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нестро́йный | нестро́йное | нестро́йная | нестро́йные |
| Sinh cách | нестро́йного | нестро́йного | нестро́йной | нестро́йных |
| Tặng cách | нестро́йному | нестро́йному | нестро́йной | нестро́йным |
| Đối cách | нестро́йный | нестро́йное | нестро́йную | нестро́йные |
| Công cụ cách | нестро́йным | нестро́йным | нестро́йной | нестро́йными |
| Giới cách | нестро́йном | нестро́йном | нестро́йной | нестро́йных |
| Dạng ngắn | нестро́ен | нестро́йно | нестро́йна//нестройна́ | нестро́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нестройный nghĩa là gì?
нестройный (tính từ) nghĩa là không cân đối, lộn xộn, không có hàng ngũ.
нестройный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нестро́йный (phiên âm Latinh nestrójnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.