TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нестро́йный

nestrójnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нестро́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нестро́йный nghĩa là không cân đối, lộn xộn, không có hàng ngũ.

Nghĩa của нестро́йный

Tính từ

  1. Không cân đối.
  2. беспорядочно расположенный Lộn xộn, không ngay hàng thẳng lối, không có hàng ngũ.
    • нестро́йные ряды́hàng ngũ lộn xộn
  3. неслаженный Loạn xạ, không ăn nhịp với nhau, không hiệp đồng.

Biến cách của нестро́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнестро́йныйнестро́йноенестро́йнаянестро́йные
Sinh cáchнестро́йногонестро́йногонестро́йнойнестро́йных
Tặng cáchнестро́йномунестро́йномунестро́йнойнестро́йным
Đối cáchнестро́йныйнестро́йноенестро́йнуюнестро́йные
Công cụ cáchнестро́йнымнестро́йнымнестро́йнойнестро́йными
Giới cáchнестро́йномнестро́йномнестро́йнойнестро́йных
Dạng ngắnнестро́еннестро́йнонестро́йна//нестройна́нестро́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нестройный nghĩa là gì?

нестройный (tính từ) nghĩa là không cân đối, lộn xộn, không có hàng ngũ.

нестройный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нестро́йный (phiên âm Latinh nestrójnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.