неувяда́емый
Dấu sắc trên неувяда́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неувяда́емый nghĩa là bất diệt, bất hủ.
Nghĩa của неувяда́емый
Tính từ
- Bất diệt, bất hủ, bất tử, muôn thuở, đời đời.
- неувяда́емая сла́ваvinh quang bất diệt (bất hủ, muôn thuở, đời đời)
Biến cách của неувяда́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неувяда́емый | неувяда́емое | неувяда́емая | неувяда́емые |
| Sinh cách | неувяда́емого | неувяда́емого | неувяда́емой | неувяда́емых |
| Tặng cách | неувяда́емому | неувяда́емому | неувяда́емой | неувяда́емым |
| Đối cách | неувяда́емый | неувяда́емое | неувяда́емую | неувяда́емые |
| Công cụ cách | неувяда́емым | неувяда́емым | неувяда́емой | неувяда́емыми |
| Giới cách | неувяда́емом | неувяда́емом | неувяда́емой | неувяда́емых |
| Dạng ngắn | неувяда́ем | неувяда́емо | неувяда́ема | неувяда́емы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неувядаемый nghĩa là gì?
неувядаемый (tính từ) nghĩa là bất diệt, bất hủ.
неувядаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неувяда́емый (phiên âm Latinh neuvjadájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.