TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неувяда́емый

neuvjadájemyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неувяда́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неувяда́емый nghĩa là bất diệt, bất hủ.

Nghĩa của неувяда́емый

Tính từ

  1. Bất diệt, bất hủ, bất tử, muôn thuở, đời đời.
    • неувяда́емая сла́ваvinh quang bất diệt (bất hủ, muôn thuở, đời đời)

Biến cách của неувяда́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеувяда́емыйнеувяда́емоенеувяда́емаянеувяда́емые
Sinh cáchнеувяда́емогонеувяда́емогонеувяда́емойнеувяда́емых
Tặng cáchнеувяда́емомунеувяда́емомунеувяда́емойнеувяда́емым
Đối cáchнеувяда́емыйнеувяда́емоенеувяда́емуюнеувяда́емые
Công cụ cáchнеувяда́емымнеувяда́емымнеувяда́емойнеувяда́емыми
Giới cáchнеувяда́емомнеувяда́емомнеувяда́емойнеувяда́емых
Dạng ngắnнеувяда́емнеувяда́емонеувяда́еманеувяда́емы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неувядаемый nghĩa là gì?

неувядаемый (tính từ) nghĩa là bất diệt, bất hủ.

неувядаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неувяда́емый (phiên âm Latinh neuvjadájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.